e-blast
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương pháp tiếp thị gửi e-mail hàng loạt đến toàn bộ danh sách gửi thư hoặc danh sách phân phốidanh từA marketing method that sends a mass e-mail to an entire mailing list or distribution list.
- Tin nhắn quảng cáo được gửi bằng phương thức trêndanh từA promotional message sent by the above method.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- e-blastDạng gốc (base form)
- e-blastsSố nhiều (plural)