Dịch

Attic

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với Athenian: thuộc hoặc liên quan tới văn hóa Athens cổ đạitính từSynonym of Athenian, of or related to the culture of ancient Athens.
  2. Thuộc hoặc liên quan đến kiến trúc Athen cổ đạitính từOf or related to ancient Athenian architecture.
  3. Của hoặc liên quan tới Attic Greektính từOf or related to Attic Greek.
  4. Dạng rút gọn của Attic Greek: phương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được nói ở Attica, Euboea và bờ biển phía bắc của biển Aegeandanh từ riêngClipping of Attic Greek, the dialect of Ancient Greek spoken in Attica, Euboea, and the northern coast of the Aegean Sea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AtticDạng gốc (base form)
  2. more AtticSo sánh hơn (comparative)
  3. most AtticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

attic doordanh từĐiểm truy cập nhỏ trên trần của tòa nhà cung cấp lối vào tầng áp mái
squirrels in the atticdanh từSự điên rồ hoặc điên rồ
Neo-Attictính từMô tả phong cách điêu khắc phù điêu thời Hy Lạp cổ đại
Attic saltdanh từSự hóm hỉnh và tinh tế
Attic Greekdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng ở Attica, khu vực xung quanh Athens, từ 500 đến 300 B.C.E., có liên quan chặt chẽ với tiếng Hy Lạp Ionic và là người đóng góp chính cho Koine. Ngôn ngữ của Thucydides, Plato, Aeschylus, Xenophon, v.v
Attic faithdanh từNiềm tin bất khả xâm phạm
attic ladderdanh từChiếc thang thường có thể thu vào được sử dụng để lên gác mái thông qua cửa gác mái
toys in the atticdanh từSự điên rồ hoặc điên rồ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được đánh dấu bởi những phẩm chất theo truyền thống được coi là đặc trưng của người Athen cổ đại: cổ điển
  1. Được đánh dấu bởi những phẩm chất theo truyền thống được coi là đặc trưng của người Athen cổ đại: cổ điển, tinh tếMarked by the qualities traditionally considered characteristic of the ancient Athenians: classical, refined.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Athens-ic

  1. mượn từ tiếng LatinhAtticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἈττικόςAttikós

Cùng gốc (doublet)Atticus

Ví dụ

  • […] , , .
  • , . , : […]

AI