Nghĩa chính
- Người A-tendanh từAn inhabitant, resident, or citizen of Athens, Greece.
- Thuộc về A-ten, thuộc A-tentính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to Athens, particularly (historical) ancient Athens, its empire, and its people.
- Thuộc về A-the-natính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to Athena, the Greek goddess of wisdom, technology, and skillful warfare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AthenianDạng gốc (base form)
- AtheniansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Athens-ian
- mượn từ tiếng Latinhathēniēnsis
Ví dụ
- law-courts[…]Ở đây sự châm biếm nhắm vào niềm đam mê của người A-ten đối với sự náo nhiệt của các phiên tòa[...]
- , .Tôi không phải người A-ten cũng chẳng phải người Hy Lạp, mà là công dân toàn cầu.
- .Tôi không phải người A-ten cũng chẳng phải người Hy Lạp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AthenianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha