Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Athenianism
danh từ
(noun)
/
ə
ˈ
θ
iː
.
n
i
.
ə
n
.
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Sự tôn kính nền văn hóa Athens cổ đại và nỗ lực mô phỏng một số đặc điểm của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The veneration of the culture of ancient Athens and the attempt to emulate some of its characteristics.
Nguồn gốc
(etymology)
Athenian
+
-ism
Ví dụ
Dunton
seems
to
expect
that
his
readers
will
find
the
conventions
of
Athenianism
amusing
or
endearing
rather
than
disappointing
,
frustrating
or
deceitful
.
AI
1
Sự tôn kính nền văn hóa Athens cổ đại và nỗ lực mô phỏng một số đặc điểm của nó
1
Sự tôn kính nền văn hóa Athens cổ đại và nỗ lực mô phỏng một số đặc điểm của nó
1
Sự tôn kính nền văn hóa Athens cổ đại và nỗ lực mô phỏng một số đặc điểm của nó