Dịch

Attica

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vùng ngoại vi nơi tọa lạc của Athens, thủ đô của Hy Lạpdanh từ riêngA periphery where Athens, the capital of Greece, is located.
  2. Bán đảo phía đông nam Athens, Hy Lạpdanh từ riêngA peninsula southeast of Athens, Greece.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Jackson County, Georgia.
  4. Thành phố ở Quận Fountain, Indianadanh từ riêngA city in Fountain County, Indiana.

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, IowaAn unincorporated community in Marion County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἈττικήAttikḗ

AI