Attica
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vùng ngoại vi nơi tọa lạc của Athens, thủ đô của Hy Lạpdanh từ riêngA periphery where Athens, the capital of Greece, is located.
- Bán đảo phía đông nam Athens, Hy Lạpdanh từ riêngA peninsula southeast of Athens, Greece.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Jackson County, Georgia.
- Thành phố ở Quận Fountain, Indianadanh từ riêngA city in Fountain County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc Attica8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, IowaAn unincorporated community in Marion County, Iowa.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἈττικήAttikḗ