Nghĩa chính
- Phòng áp máidanh từThe space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof in the uppermost part of a house or other building, generally used for storage or habitation.
- Tầng tum cổ điển, tầng trên mái đuadanh từA storey or a parapet above the cornice of a classical façade, often decorated.
- Đầu óc, não bộdanh từA person's head or brain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atticDạng gốc (base form)
- atticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attic bedroom | Phòng ngủ áp mái | |
| attic conversion | Cải tạo phòng áp mái | |
| attic stairs | Cầu thang lên gác xép | |
| in the attic | Trên phòng áp mái | |
| attic doordanh từ | danh từ | Điểm truy cập nhỏ trên trần của tòa nhà cung cấp lối vào tầng áp mái |
| squirrels in the atticdanh từ | danh từ | Sự điên rồ hoặc điên rồ |
| Neo-Attictính từ | tính từ | Mô tả phong cách điêu khắc phù điêu thời Hy Lạp cổ đại |
| Attic saltdanh từ | danh từ | Sự hóm hỉnh và tinh tế |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc atticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápattique
- từ tiếng Latinhatticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἈττικόςAttikós
Ví dụ
- .Chúng tôi đã lên phòng áp mái để tìm những chiếc hộp đựng kỷ vật thời thơ ấu.
- […] , forked-radish , , , , togg'd; , , ; , .[…] là một gã trai trẻ nhỏ thó, trông như củ cải chẻ đôi, ăn mặc rất sành điệu, hay theo cách hắn nói là diện đồ cực bảnh; và dù chưa quá trưa, đầu óc hắn đã hơi quáng gà; nghĩa là hắn không hoàn toàn tỉnh táo.
- ()lời nói ý nhị