Nghĩa chính
- Xưởngdanh từA studio or workshop, especially for an artist, designer, or fashion house.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atelierDạng gốc (base form)
- ateliersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc atelierNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápatelier
- từ tiếng Pháp trung đạiastelier
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eḱs-“axis; axle”
Ví dụ
- , , . […] [] , .Cuộc sống của một nghệ sĩ trẻ ở đây là sự tồn tại dễ dàng, vui vẻ và lấm lem nhất có thể. [...] Anh ấy đến xưởng vào một giờ khá sớm, và làm việc giữa khoảng hai chục người bạn đồng hành vui vẻ và nghèo khó như anh ấy.
- , , . .Khi ở Paris, tôi làm quen với hai hoặc ba họa sĩ, và thỉnh thoảng tôi đến thăm xưởng của họ. Tôi luôn bị mê hoặc bởi phương pháp làm việc và lối sống của họ.
- , . .Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.