Dịch

garret

C2danh từ (noun)
UK/ˈɡæɹɪt/US/ˈɡæɹɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gác xépdanh từAn attic or semi-finished room just beneath the roof of a house.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garretDạng gốc (base form)
  2. garretsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

garret windowdanh từGiếng trời nằm dọc theo độ dốc của mái nhà
garret-masterdanh từNgười thợ đóng tủ, thợ khóa, v.v., tự mình làm việc chứ không phải cho một công ty
like a cat in a strange garretcụm giới từCó cảm giác không chắc chắn và hiểu lầm do ở trong một tình huống xa lạ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigarett
  2. từ tiếng Pháp cổgarite

Cùng gốc (doublet)guerite

Ví dụ

  • , , , , .Tôi đang ở trên căn gác xép chính, với những cây xà và rui lớn phía trên đầu, không gian thênh thang bao quanh, đây đó thấp thoáng một cánh cửa, và những khoảng không sâu hun hút được xua bớt u ám nhờ vài khung cửa sổ bám đầy mạng nhện cùng những ô kính lấy sáng nhỏ tối tăm.
  • " ."Câu chuyện kinh điển về những người tình nghèo theo phong cách Bohemian sống trong căn gác xép đã được gọi là 'câu chuyện tình vĩ đại nhất từng được cất lên thành lời ca'.
  • , , , , .Cô gái tội nghiệp phải ngủ trên gác xép, trên chiếc giường rơm tồi tàn, trong khi các chị của cô nằm trong những căn phòng đẹp đẽ có sàn khảm, trên những chiếc giường thời thượng nhất, nơi có những chiếc gương soi lớn đến mức có thể nhìn thấy cả người.

AI