Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
garreteer
danh từ
(noun)
/ˌ
ɡ
æ
ɹ
ə
ˈ
t
ɪə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Người sống trong một gác xép
danh từ
One who lives in a garret.
2
Tác giả nghèo; một vụ hack văn học
danh từ
A poor author; a literary hack.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
garreteer
Dạng gốc
(base form)
garreteer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
garret
+
-eer
Ví dụ
a
stupid
and
ignorant
Grub
Street
garreteer
He
had
a
stable
of
writers
at
his
disposal
,
his
garreteers
,
given
entry
to
the
prison
and
always
at
the
ready
to
put
a
prisoner's
story
to
paper
.
AI
1
Người sống trong một gác xép
2
Tác giả nghèo
1
Người sống trong một gác xép
2
Tác giả nghèo
1
Người sống trong một gác xép
2
Tác giả nghèo