garret-master
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thợ đóng tủ, thợ khóa, v.v., tự mình làm việc chứ không phải cho một công tydanh từA cabinet-maker, locksmith, etc. who works on his own, not for a firm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garret-masterDạng gốc (base form)
- garret-mastersSố nhiều (plural)