Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Ả rậptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Arabs and their nations.
- Người nói tiếng Ả Rậpdanh từA person from the Middle East and North Africa, whose mother tongue is Arabic.
- Ngựa Ả Rậpdanh từAn Arabian horse.
- Arabdanh từ riêngA city in Marshall County, Alabama, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArabDạng gốc (base form)
- ArabsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arab.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Arabic |
| Arab Springdanh từ riêng | danh từ riêng | Mùa xuân Ả Rập |
| Arab Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức quốc tế của các nước nói tiếng Ả Rập |
| Arab Worlddanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới Ả Rập |
| non-Arabtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không phải người Ả Rập |
| United Arab Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Ả Rập Thống nhất |
| 48 Arabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với 48 |
| Arab horsedanh từ | danh từ | Con ngựa Ả Rập |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Ả Rập
- A member of the Semitic ethnic group native to the Arabian Peninsula.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người Ả rập
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ArabNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpعَرَبʕarab“Arabs”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- , , , , […]
- , , , , , .