Dịch

Arab World

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thế giới Ả Rậpdanh từ riêngThose Arabic-speaking independent states where Arabic is the main official and spoken language.
  2. Tất cả các quốc gia, vùng lãnh thổ và dân cư ở Bắc Phi, Tây Á và những nơi khác nơi tiếng Ả Rập là ngôn ngữ thiểu số đáng kể hoặc là ngôn ngữ đồng chính thức (bao gồm Israel, Eritrea, Djibouti, Somalia và Nam Sudan) hoặc một lãnh thổ không được công nhận là độc lập, chẳng hạn như Palestine và Tây Saharadanh từ riêngAll states, territories and populations in North Africa, Western Asia and elsewhere where Arabic is a language of a significant minority or is a co-official language (including Israel, Eritrea, Djibouti, Somalia and South Sudan) or a territory is not recognised as independent, such as Palestine and Western Sahara.

Ví dụ

  • .Algeria là một trong những quốc gia dẫn dắt thế giới Ả Rập.
  • .Tôi đã mua một tấm áp phích tại Viện Thế giới Ả Rập ở Paris và đem đi đóng khung.

AI