Dịch

árabe

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈaɾabe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ả Rập, thuộc Ả Rậptính từArabic
  2. Người Ả Rậpdanh từArab
  3. Tiếng Ả Rậpdanh từArabic (Semitic language)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. árabeDạng gốc (base form)
  2. árabesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

Liga ÁrabeLiên đoàn Ả Rập (một tổ chức quốc tế của các quốc gia nói tiếng Ả Rập)
árabe clásicoTiếng Ả Rập cổ điển (ngôn ngữ)
Primavera ÁrabeMùa xuân Ả Rập
República Árabe de EgiptoCộng hòa Ả Rập Ai Cập (tên chính thức của Ai Cập: một quốc gia ở Bắc Phi và Tây Á)
árabe egipcioTiếng Ả Rập Ai Cập (ngôn ngữ)
República Árabe UnidaCộng hòa Ả Rập Thống nhất
república árabe siriaCộng hòa Ả Rập Syria
República Árabe Saharaui DemocráticaCộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi (một quốc gia ở Bắc Phi, một quốc gia được công nhận một phần ở Tây Sahara)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng Ả Rập

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Alif là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Ả Rập.
  • .Đây là lần đầu tiên tôi viết bằng tiếng Ả Rập.
  • .Tiếng Malta là một biến thể của tiếng Ả Rập Maghreb.

AI