Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngựa Ả rậptính từRelated to Arabia.
- Người Ả Rậpdanh từA native of Arabia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArabianDạng gốc (base form)
- ArabiansSố nhiều (plural)
- more ArabianSo sánh hơn (comparative)
- most ArabianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arabian desertdanh từ riêng | danh từ riêng | Sa mạc Ả Rập |
| arabian horsedanh từ | danh từ | Ngựa Ả Rập |
| arabian nights | Nghìn lẻ một đêm | |
| arabian peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Ả Rập |
| arabian seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Ả Rập |
| South Arabiantính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến Nam Ả Rập |
| Old South Arabiantính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến các ngôn ngữ Ả Rập Nam cổ |
| Modern South Arabiandanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Nhánh độc lập trong các ngôn ngữ Semitic, cháu gái của các nhóm ngôn ngữ Ả Rập Nam cổ, nằm ở phía đông Yemen và ở Oman, ngôn ngữ lớn nhất là Mehri mở rộng trên cả hai quốc gia với số người nói gồm sáu chữ số, giáp ranh, trong khi bao gồm ngôn ngữ Hobyot trung gian, ngôn ngữ Shehri (đồng nghĩa: Jibbali) ở Oman, và còn chứa thêm các ngôn ngữ Bathari và Harsusi nhỏ ở Oman, + ngôn ngữ Soqotri lớn hơn ở Soqotra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngựa Ả rập
- An Arabian horse.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArabianTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy nuôi ngựa Ả Rập.
- .Chúng tôi nuôi ngựa Ả Rập.
- .Cô ấy nuôi ngựa Ả Rập.