Apple
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố New York, Quả táo Lớndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theNickname for New York City: a major city in New York, United States; more commonly in the form the Big Apple.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Máy tính Appledanh từA computer produced by the company Apple Inc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AppleDạng gốc (base form)
- ApplesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple ecosystem | Hệ sinh thái apple | |
| apple store | Cửa hàng apple | |
| the big apple | Thành phố new york | |
| red appledanh từ | danh từ | Syzygium ingens, một cây Úc |
| apple piedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bánh táo |
| Big Appledanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố New York |
| apple cakedanh từ | danh từ | Loại bánh có táo cắt lát |
| apple treedanh từ | danh từ | Cây táo |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nữ
- đếm được (countable)A female given name from English.
Họ từ (word family)
cùng gốc Apple- AppletonVùng ngoại ô phía bắc của Widnes, quận Halton, Cheshire (Mã lưới hệ điều hành SJ5186)danh từ riêng
- ApplebyThị trấn hạt lịch sử Westmorland, Vương quốc Anh, hiện được đặt tên là Appleby-in-Westmorland (ngoại trừ ga xe lửa)danh từ riêng
- applesauceLời nhảm nhí, chuyện vớ vẩndanh từ, thán từB2
- ApplegateMột họdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , […]Dù sao thì Arthur cũng đã mua chiếc máy tính Apple. Trong vài ngày, anh ấy cũng tìm được một số phần mềm thiên văn học, vẽ biểu đồ chuyển động của các ngôi sao, phác thảo những sơ đồ nhỏ về vị trí các ngôi sao theo trí nhớ của mình [...]
- .Chúng tôi gọi New York là Quả táo Lớn.
- .New York được gọi là Quả táo Lớn.