Dịch

Apple

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố New York, Quả táo Lớndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theNickname for New York City: a major city in New York, United States; more commonly in the form the Big Apple.
  2. Họ ngườidanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  3. Máy tính Appledanh từA computer produced by the company Apple Inc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AppleDạng gốc (base form)
  2. ApplesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apple ecosystemHệ sinh thái apple
apple storeCửa hàng apple
the big appleThành phố new york
red appledanh từSyzygium ingens, một cây Úc
apple piedanh từ, động từBánh táo
Big Appledanh từ riêngThành phố New York
apple cakedanh từLoại bánh có táo cắt lát
apple treedanh từCây táo

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nữ
  1. đếm được (countable)A female given name from English.

Ví dụ

  • . , , […]Dù sao thì Arthur cũng đã mua chiếc máy tính Apple. Trong vài ngày, anh ấy cũng tìm được một số phần mềm thiên văn học, vẽ biểu đồ chuyển động của các ngôi sao, phác thảo những sơ đồ nhỏ về vị trí các ngôi sao theo trí nhớ của mình [...]
  • .Chúng tôi gọi New York là Quả táo Lớn.
  • .New York được gọi là Quả táo Lớn.

AI