Dịch

Appleby

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thị trấn hạt lịch sử Westmorland, Vương quốc Anh, hiện được đặt tên là Appleby-in-Westmorland (ngoại trừ ga xe lửa)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The historical county town of Westmorland, UK, now named Appleby-in-Westmorland (except for the railway station).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SE9514)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Lincolnshire district, Lincolnshire, England (OS grid ref SE9514).
  3. Địa phương ở Tasman, Đảo Nam, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Tasman, South Island, New Zealand.
  4. Vùng ngoại ô của Invercargill, Southland, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Invercargill, Southland, New Zealand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ApplebyDạng gốc (base form)
  2. ApplebysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Appleby Magnadanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận North West Leicestershire, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK3109)
Appleby-in-Westmorlanddanh từ riêngThị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden, trước đây có tên là Appleby (OS lưới ref NY6820)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Codington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Codington, Nam Dakota, Hoa KỳAn unincorporated community in Codington County, South Dakota, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổæppel“apple”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbýr“farm, town”

AI