Dịch

躺下

Hán-Việt: thẳng hạ
tǎng xia

Nghĩa chính

  1. Nằm xuống

Chữ và bộ thủ (character, radical)

躺
tǎngthẳng
Bộ: 身 · thân (thân mình)15 nét
lie down, recline
下
xiàhạ
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
under, underneath, below; down; inferior; bring down

AI