zumba
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈθumba/
Nghĩa chính
- Đánh đậpdanh từbashing, beating
- Say rượudanh từdrunkenness
- Say sưa, say sưa (hành động tiêu thụ một lượng lớn)danh từbinge, bender, spree (act of consuming a large quantity)
- Chương trình thể dục kết hợp âm nhạc Latin và quốc tế với khiêu vũqua tiếng Anhdanh từZumba
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zumbaDạng gốc (base form)
- zumbasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la zumba marumbatrạng từ | trạng từ | Không suy nghĩ hay lập kế hoạch; đang vội; một cách bừa bãi |