Dịch

voto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈboto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. phiếu bầu, lá phiếudanh từA2a ballot used to express a choice in an election
  2. lời thề, lời nguyệndanh từA2a solemn promise or oath

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. votoDạng gốc (base form)
  2. votosSố nhiều (plural)
  3. votitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

derecho a votoQuyền bầu cử
hacer un votoLập lời thề
pedir el votoVận động bỏ phiếu
tener voz y votoCó tiếng nói và quyền quyết
voto en blancoPhiếu trắng
voto de silencioLời thề im lặng
voto útilBỏ phiếu chiến thuật
voto particulardanh từÝ kiến bất đồng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của votar
  1. first-person singular present indicative of votar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc voto

Ví dụ

  • .Hôm nay các ứng cử viên không được phép vận động bỏ phiếu.
  • .Mọi người nên thực hiện quyền bỏ phiếu của mình.
  • .Một lời thề tình yêu không nên xem là quá nghiêm túc.

AI