Vote
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Votiadanh từA person from Votia or of Votic descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VoteDạng gốc (base form)
- VotesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- VoteinBầu
- VoteoutBỏ phiếu chống
- VoteupBáo hiệu sự ủng hộ hoặc phê duyệt một cái gì đó bằng cách bỏ phiếu cho nó; đạt được đủ sự hỗ trợ để vượt qua
- VotedownBỏ phiếu bác
Cụm từ khác (phrase)free voteTrong hệ thống nghị viện Westminster và các hệ thống dân chủ khác, cuộc bỏ phiếu của các thành viên của một cơ quan lập pháp trong đó các thành viên được các đảng chính trị tương ứng của họ cho phép bỏ phiếu khi cá nhân họ thấy phù hợp mà không cần sự chỉ đạo từ các nhà lãnh đạo chính trị của họput to the voteYêu cầu mọi người bỏ phiếu cho một đề xuấtget out the voteTăng tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu, thường theo cách mang tính đảng phái caopopular votePhiếu phổ thôngold enough to voteDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem già, đủ, bình chọnvote of confidenceBỏ phiếu tín nhiệm
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcWote
- từ Voticvadʹdʹa
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc VoteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung