Dịch

voters là số nhiều của voter

voter

B2danh từ (noun)
UK/ˈvəʊtə(ɹ)/US/ˈvoʊtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người đi bầu cử, biểu quyếtdanh từSomeone who votes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voterDạng gốc (base form)
  2. votersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eligible voterCử tri đủ tư cách
registered voterCử tri đã đăng ký
swing voterdanh từCử tri dao động
voter apathySự thờ ơ của cử tri
voter registrationViệc đăng ký cử tri
voter turnoutTỷ lệ cử tri đi bầu
e-voterdanh từCử tri sử dụng hệ thống bỏ phiếu điện tử
voter basedanh từNhững người bỏ phiếu cho một cái gì đó, được coi là một nhóm

Ví dụ

  • . , , , — — .Sự chuyển giao thế hệ mà ông Obama từng đại diện trên thực tế đang diễn ra, nhưng nó sẽ không thay đổi Washington nhanh chóng — hay êm thấm — như nhiều cử tri từng kỳ vọng.
  • .Bà ấy thúc đẩy việc phổ biến kiến thức cho cử tri.
  • ?Bạn đã đăng ký cử tri chưa?

AI