Nghĩa chính
- Báo hiệu sự ủng hộ hoặc phê duyệt một cái gì đó bằng cách bỏ phiếu cho nó; đạt được đủ sự hỗ trợ để vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To signal support or approval of something by voting for it; to achieve enough support to pass.
Ví dụ
- .
- .