Dịch

voted

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Sự bỏ phiếu, bầu cửtính từThat has been assigned or established by a vote.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của voteđộng từsimple past and past participle of vote

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. votedDạng gốc (base form)
  2. more votedSo sánh hơn (comparative)
  3. most votedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động quyết liệt hơn để không bị bỏ phiếu bãi nhiệm trong cuộc bầu cử tới.
  • .Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.

AI