Nghĩa chính
- Sự bỏ phiếu, bầu cửtính từThat has been assigned or established by a vote.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voteđộng từsimple past and past participle of vote
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- votedDạng gốc (base form)
- more votedSo sánh hơn (comparative)
- most votedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động quyết liệt hơn để không bị bỏ phiếu bãi nhiệm trong cuộc bầu cử tới.
- .Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.