Nghĩa chính
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem già, đủ, bình chọntính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see old, enough, vote.
- Cũ; suy sụp (đặc biệt là nói về một vật vô tri)tính từkhông so sánh (not comparable)Old; decrepit (said especially of an inanimate object).
Ví dụ
- . .
- .
- .