Dịch

tigre

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtiɡɾe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hổ, cọpdanh từtiger
  2. Báo đốmdanh từjaguar
  3. Người hung dữ, người dữ tợndanh từangry or fierce person
  4. Người tình sung mãn, cao thủ giường chiếudanh từan energic or expert male lover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tigreDạng gốc (base form)
  2. tigresSố nhiều (plural)
  3. tigrecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tigresasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. tigresaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ojo de tigreĐá mắt hổ
tigre de bengalaHổ Bengal
gato tigredanh từBơ thực vật
leche de tigredanh từNước sốt hoặc nước xốt làm từ cá chanh
estar para el tigređộng từBị kiệt sức, kiệt sức
tiburón tigreCá mập báo, cá mập hổ
tigre de Javadanh từHổ Java
mosquito tigredanh từMuỗi hổ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bồn cầu
  1. Bồn cầu, nhà vệ sinhtoilet, WC

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Báo đốm
Bồn cầu

Ví dụ

  • .Con hổ con trông giống như một chú mèo con to lớn.
  • .Con hổ nằm nghỉ ở giữa chuồng.
  • .Hổ có thể tạo ra mối đe dọa chết người.

AI