Nghĩa chính
- Báo đốm Mỹdanh từA carnivorous spotted large cat native to South and Central America, Panthera onca.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaguarDạng gốc (base form)
- jaguarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black jaguar | Báo đốm đen | |
| jaguar cub | Báo đốm con | |
| European jaguardanh từ | danh từ | Loài báo đốm đã tuyệt chủng, Panthera gombaszoegensis, sống ở châu Âu trong thế Pleistocen |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhajaguar
- từ Old Tupiîagûara
Ví dụ
- .Báo đốm Mỹ là bậc thầy leo trèo.
- "".Cô ấy đặt tên cho chú mèo con là "Jaguar".
- .Donald đã mua một chiếc xe Jaguar màu vàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc jaguar- jaguareteLoài mèo lông đen được báo cáo trong lịch sử từ Brazil và Guyana, không xác định được danh tínhdanh từ
- jaguarlikeGiống hoặc đặc trưng của một con báo đốmtính từ
- jaguarnessTrạng thái hoặc phẩm chất của một con báo đốmdanh từ
- jaguarundiLoại báo chân ngắn đuôi dài (ở Trung và Nam Mỹ)danh từ
Từ liên quan (related word)