Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Con hổdanh từPanthera tigris, a large predatory mammal of the cat family, indigenous to Asia.
- Hổ đực, cọp đựcdanh từA male tiger; as opposed to a tigress.
- Hổ răng kiếmdanh từA sabre-toothed tiger (any felid in the subfamily †Machairodontinae).
- Hổ Tasmaniadanh từA Tasmanian tiger, †Thylacinus cynocephalus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tigerDạng gốc (base form)
- tigersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tiger motherdanh từ | danh từ | Người mẹ hổ |
| tiger reserve | Khu bảo tồn hổ | |
| tiger stripedanh từ | danh từ | Vết rạn da |
| paper tigerdanh từ | danh từ | Cọp giấy |
| tiger meatdanh từ | danh từ | Thịt bò sống thường được kết hợp với trứng, hành tây, muối, hạt tiêu và các loại gia vị khác, thường được phục vụ trên bánh quy giòn hoặc làm nhân trong bánh mì ăn thịt người |
| white tigerdanh từ | danh từ | Con hổ Bengal quý hiếm có bộ lông trắng và sọc đen |
| hot tigerdanh từ | danh từ | Loại bia có gia vị nóng trộn với rượu sherry |
| tiger catdanh từ | danh từ | Loài giun tròn (Leopardus tigrinus) |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Bướm đêm hổ
- A tiger moth in the family Arctiidae.
Họ từ (word family)
cùng gốc tigerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitygre
- từ tiếng Anh cổtigras
- từ tiếng Anglo-Normantigre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ý bạn là chưa có nhà khoa học nào bắt được một con và có thể chứng minh chắc chắn rằng nó tồn tại, điều này có lẽ là tin rất tốt cho con hổ.
- ?Bạn không nên làm gì khi gặp hổ?
- .Đó không phải là một con hổ.