Nghĩa chính
- Người quá nhiệt tìnhdanh từAn overly enthusiastic or energetic person, often characterized by bouncing.
- Thành viên nhóm Tiggerdanh từA member of The Independent Group for Change, a pro-European British political party that existed in 2019.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TiggerDạng gốc (base form)
- TiggersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : ; . , , , what's-a-schedule? .Anh ấy giống như một Tigger: không đi bộ mà cứ tưng tưng. Anh ấy cũng làm nhiều người phát bực với lối sống thờ ơ, coi thường lịch trình và không đáng tin cậy của mình.
- .Cũng không có dấu hiệu nào cho thấy Corbyn hiện sẵn sàng đưa ra bất kỳ cử chỉ thiện chí nào đối với tám Tigger và những người đang cân nhắc gia nhập họ.
- , ( / ) , , ‘, .’Thực tế, hạ nghị sĩ Joan Ryan (nữ nghị sĩ Lao động đầu tiên đào tẩu sang nhóm Tigger/Change UK) đã nói, sau khi tôi thú nhận với bà ấy về dầu gội cho chó, ‘Ồ, tôi nghĩ chiếc áo khoác của bạn trông rất đẹp.’
Họ từ (word family)
cùng gốc TiggerNguồn gốc (etymology)
A. A. Milne đặt ra