soda
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈsoda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các bộ phận của một số loại cây có hàm lượng muối khoáng cao, tro đặc biệt được sử dụng trong sản xuất thủy tinhdanh từparts of certain plants high in mineral salts the ashes in particular of which were used in glassmaking
- Soda (nước ngọt)danh từsoda (soft drink)
- Xô đaqua tiếng Anhdanh từsoda (sodium hydroxide)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc soda1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quán ăn
- Quán ăn; nhà hàng bình dân, rẻ tiềneatery; cheap, casual restaurant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh