Dịch

soda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈsoda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các bộ phận của một số loại cây có hàm lượng muối khoáng cao, tro đặc biệt được sử dụng trong sản xuất thủy tinhdanh từparts of certain plants high in mineral salts the ashes in particular of which were used in glassmaking
  2. Soda (nước ngọt)danh từsoda (soft drink)
  3. Xô đaqua tiếng Anhdanh từsoda (sodium hydroxide)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodaDạng gốc (base form)
  2. sodasSố nhiều (plural)
  3. soditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quán ăn
  1. Quán ăn; nhà hàng bình dân, rẻ tiềneatery; cheap, casual restaurant

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Soda (nước ngọt)
Quán ăn

Ngôn ngữ khác

AI