Dịch

sosa

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsosa/

Dạng gốc:sosoBuồn tẻ (không thú vị)

Nghĩa chính

  1. Dạng giống cái số ít của sosotính từfeminine singular of soso
  2. Xút, xút ăn dadanh từsodium hydroxide, soda ash
  3. Cây cỏ kínhdanh từglasswort
  4. Sosa (họ người)danh từ riênga surname from Portuguese

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sosaDạng gốc (base form)
  2. sosasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

comida sosaThức ăn nhạt
salsa sosaSốt nhạt
hierba sosadanh từCây chổi gai dầu (Orobanche ramosa)

Họ từ (word family)

cùng gốc soso

Ví dụ

  • , .Đó là những lời nhạt, một sự ngớ ngẩn thực sự.
  • .Khoai tây nhạt.
  • .Một gia vị tốt có thể biến món ăn nhạt thành ngon.

AI