resbalar
C2động từ (verb)
/resbaˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trượtđộng từto slip
- Chạy, lăn, nhỏ giọt (ví dụ: nước mắt, mưa, nước)động từto run, roll, trickle (e.g. tears, rain, water)
- Lăn (ví dụ như lăn trên lưng)động từto roll (e.g. off one's back)
- Trượt chân (làm cho mình trượt chân)động từto slip (to make oneself slip)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể resbalarDanh động từ resbalandoPhân từ resbalado
| Presente | |
|---|---|
| yo | resbalo |
| tú | resbalas |
| él/ella/Ud. | resbala |
| nosotros | resbalamos |
| vosotros | resbaláis |
| ellos/Uds. | resbalan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trượt
Khác
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trượt
- to slide
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- slipTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc resbalarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung