Dịch

mico

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmiko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một con khỉ có cái đuôi có thể cầm nắm đượcdanh từa monkey with a prehensile tail
  2. Đứa trẻdanh từchild
  3. Một người xấu xídanh từan ugly person
  4. Âm môndanh từvulva

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. micoDạng gốc (base form)
  2. micosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mico de nochedanh từLập dị
aguacate de micodanh từPersea schiedeana (cây hoặc quả của nó)
mico-tiền tốmyco-chưa dịch
mico arañaChưa có nghĩa
mico doradoChưa có nghĩa
mico rayadoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một người tóc vàng
  1. a blonde person

AI