Dịch

importa là dạng chia của importar

importar

A1động từ (verb)
/impoɾˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quan trọng, có ý nghĩađộng từto matter, to be important [with a ‘someone’] (often translated idiomatically with English care or mind, with subject and object reversed)
  2. Bận tâm, quan tâm, để ýđộng từto care
  3. Nhập khẩuđộng từto import

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể importarDanh động từ importandoPhân từ importado
Presente
yoimporto
túimportas
él/ella/Ud.importa
nosotrosimportamos
vosotrosimportáis
ellos/Uds.importan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bận tâm

Cụm từ (phrase)

importar un bledoHoàn toàn không bận tâm
importar un cominoChẳng màng đến
no importar nadaChẳng quan trọng gì
importar un huevođộng từHoàn toàn không có ý nghĩa gì (với ai đó)
importar un pepinođộng từĐồng nghĩa với importar un huevo
importar una higađộng từHoàn toàn không có ý nghĩa gì (với ai đó)
importar un carajoCóc thèm quan tâm
importar una mierdaCóc thèm quan tâm

Ví dụ

  • .Anh ta không bận tâm đến cảm xúc của người khác.
  • ¿ ?Bạn có phiền nếu tôi ngồi cùng bàn không?
  • ¿ ?Bạn có phiền trông giúp tôi chiếc vali một phút không?

Họ từ (word family)

cùng gốc importar

AI