importa là dạng chia của importar
importar
A1động từ (verb)
/impoɾˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Quan trọng, có ý nghĩađộng từto matter, to be important [with a ‘someone’] (often translated idiomatically with English care or mind, with subject and object reversed)
- Bận tâm, quan tâm, để ýđộng từto care
- Nhập khẩuđộng từto import
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể importarDanh động từ importandoPhân từ importado
| Presente | |
|---|---|
| yo | importo |
| tú | importas |
| él/ella/Ud. | importa |
| nosotros | importamos |
| vosotros | importáis |
| ellos/Uds. | importan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bận tâm
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| importar un bledo | Hoàn toàn không bận tâm | |
| importar un comino | Chẳng màng đến | |
| no importar nada | Chẳng quan trọng gì | |
| importar un huevođộng từ | động từ | Hoàn toàn không có ý nghĩa gì (với ai đó) |
| importar un pepinođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với importar un huevo |
| importar una higađộng từ | động từ | Hoàn toàn không có ý nghĩa gì (với ai đó) |
| importar un carajo | Cóc thèm quan tâm | |
| importar una mierda | Cóc thèm quan tâm |
Ví dụ
- .Anh ta không bận tâm đến cảm xúc của người khác.
- ¿ ?Bạn có phiền nếu tôi ngồi cùng bàn không?
- ¿ ?Bạn có phiền trông giúp tôi chiếc vali một phút không?
Họ từ (word family)
cùng gốc importarTừ liên quan (related word)