Dịch

estafa

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈtafa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vụ lừa đảo, sự lừa đảodanh từscam, fraud, racket
  2. Giá cắt cổ, sự chặt chémdanh từrip-off
  3. Bàn đạpdanh từstirrup
  4. Lừa đảođộng từinflection of estafar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estafaDạng gốc (base form)
  2. estafasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estafa de segurosLừa đảo bảo hiểm
estafa de tarjetasLừa đảo thẻ tín dụng
estafa onlineLừa đảo trực tuyến
estafa piramidalLừa đảo kim tự tháp
estafa de inversiónChưa có nghĩa
estafa telefónicaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lừa đảo
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tham gia vào một vụ lừa đảo lớn.
  • .Chủ nghĩa tư bản là một mô hình lừa đảo kim tự tháp.
  • .Cuộc sống là một vụ lừa đảo.

AI