Dịch

encargar

B2động từ (verb)
/enkaɾˈɡaɾ/

Nghĩa chính

  1. Giao phóđộng từto entrust
  2. Đặt hàng (hàng hóa)động từto order (goods)
  3. Xử lý, giải quyết, phụ trách việc gì đóđộng từto handle, take care of, to deal with, to take charge of something

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể encargarDanh động từ encargandoPhân từ encargado
Presente
yoencargo
túencargas
él/ella/Ud.encarga
nosotrosencargamos
vosotrosencargáis
ellos/Uds.encargan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giao phó

Cụm từ (phrase)

encargarse de la organizaciónChịu trách nhiệm tổ chức

Ví dụ

  • . .

AI