Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deso
từ viết tắt
(contraction)
Nghĩa chính
1
Của cái đó, từ đó (theo sau là một danh từ giống đực ở số ít)
từ viết tắt
of that, from that (followed by a masculine noun in singular)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deso
deso
rden
Sự hỗn loạn, sự mất trật tự
danh từ
B1
deso
bediencia
Sự bất tuân, sự không vâng lời
danh từ
B2
deso
rdenado
Bừa bộn, lộn xộn, vô tổ chức
tính từ, động từ
C1
deso
lador
Ảm đạm, thê lương, đau xót
tính từ
B2
Xem thêm 8 từ
Từ liên quan
(related word)
desa
desas
dese
desos
AI
1
Của cái đó
1
Của cái đó
1
Của cái đó