dese
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
/ˈdese/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuật ngữ siêu cú pháp được sử dụng cho bất kỳ đồ vật nào mà người nói không biết hoặc không thể nhớ tên thật của nó; doodad, gizmo, thingamajig, thingyqua tiếng Anhdanh từwhatchamacallit, thingamabob
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deseDạng gốc (base form)
- desesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Từ viết tắt (contraction) 1
Của cái đó
- Của cái đó, từ cái đó (theo sau là một danh từ nam tính ở số nhiều)of that, from that (followed by a masculine noun in plural)