Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
desos
từ viết tắt
(contraction)
Nghĩa chính
1
Của những cái đó, từ những cái đó (theo sau là một danh từ nam tính ở số nhiều)
từ viết tắt
of those, from those (followed by a masculine noun in plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
desos
desos
ar
Làm gãy xương
động từ
desos
egar
Làm khó chịu
động từ
Từ liên quan
(related word)
desa
desas
dese
deso
AI
1
Của những cái đó
1
Của những cái đó
1
Của những cái đó