desas
từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
- Của những cái đó, từ những cái đó (theo sau là một danh từ giống cái ở số nhiều)từ viết tắtof those, from those (followed by a feminine noun in plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desastre total | Thảm họa hoàn toàn | |
| desastre natural | Thảm họa tự nhiên |