Dịch

desas

từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

  1. Của những cái đó, từ những cái đó (theo sau là một danh từ giống cái ở số nhiều)từ viết tắtof those, from those (followed by a feminine noun in plural)

Cụm từ (phrase)

desastre totalThảm họa hoàn toàn
desastre naturalThảm họa tự nhiên

AI