desear
A2động từ (verb)
/deseˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ước, ước mongđộng từto wish
- Mong muốn, thèm muốnđộng từto desire, to want, to hope for, to long for
- Mong chờ, trông ngóngđộng từto look forward to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desearDanh động từ deseandoPhân từ deseado
| Presente | |
|---|---|
| yo | deseo |
| tú | deseas |
| él/ella/Ud. | desea |
| nosotros | deseamos |
| vosotros | deseáis |
| ellos/Uds. | desean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desear felicidad | Chúc hạnh phúc | |
| desear suerte a alguien | Chúc ai may mắn | |
| verse y desearse | Chưa có nghĩa | |
| vérselas y deseárselas | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Con lạc đà nhìn thấy con bò tót và muốn có sừng.
- .Tôi chỉ ước hôm nay không nóng đến vậy.
- .Tôi muốn bạn đóng cửa khi ra ngoài.