Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cuma
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈkuma/
Nghĩa chính
1
Người thô lỗ, tầm thường, thô tục
danh từ
rascal, common, vulgar person
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cuma
Dạng gốc
(base form)
cuma
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cuma
cuma
no
Cuman (ngôn ngữ)
danh từ, tính từ
cuma
nese
Của, từ hoặc liên quan tới Cumaná
tính từ, danh từ
cuma
rina
coumarin
chưa dịch
danh từ
cuma
nés
Của, từ hoặc liên quan tới Cumaná
tính từ, danh từ
Xem thêm 1 từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Người thô lỗ
chulo
flaite
ordinario
rasca
Khác
punga
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rascal
Kẻ gian trá, đồ lưu manh, kẻ bất lương
AI
1
Người thô lỗ
1
Người thô lỗ
1
Người thô lỗ