cumano
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kuˈmano/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ du mục ở Trung Á cai trị một phần lục địa Á-Âu và Đông Âu vào thời Trung cổqua tiếng Anhtính từCuman
- Cuman (ngôn ngữ)danh từCuman (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ du mục ở Trung Á cai trị một phần lục địa Á-Âu và Đông Âu vào thời Trung cổ
- Cuman