Dịch

cumano

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kuˈmano/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ du mục ở Trung Á cai trị một phần lục địa Á-Âu và Đông Âu vào thời Trung cổqua tiếng Anhtính từCuman
  2. Cuman (ngôn ngữ)danh từCuman (language)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cumanoDạng gốc (base form)
  2. cumanosSố nhiều (plural)
  3. cumanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cumanaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên của dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ du mục ở Trung Á cai trị một phần lục địa Á-Âu và Đông Âu vào thời Trung cổ
  1. Cuman

AI