Dịch

cucurucho

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kukuˈɾut͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một hình nón làm bằng giấy hoặc vật liệu khác và dùng để đựng kẹo hoặc các vật dụng nhỏ khácdanh từa cone made of paper or other material and used to contain candy or other small items
  2. Một chiếc mũ trùm đầu nhọn, thon dài được phủ bằng vải, theo truyền thống được một số người tham gia đám rước trong Tuần Thánh ở một số quốc gia Tây Ban Nha mặcdanh từan elongated, pointed hood draped in cloth, traditionally worn by some participants of Holy Week processions in several Hispanic countries
  3. Phần cao nhất của cây, ngôi nhà, tòa nhà, v.vdanh từthe highest part of a tree, house, building, etc.
  4. Một ngọn đồi hình nóndanh từa cone-shaped hill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cucuruchoDạng gốc (base form)
  2. cucuruchosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dieta del cucuruchodanh từChế độ ăn kiêng bao gồm ít thức ăn và nhiều quan hệ tình dục
cucurucho de heladoKem ốc quế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đỉnh (của một ngọn đồi hoặc ngọn núi)
  1. summit (of a hill or mountain)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đỉnh (của một ngọn đồi hoặc ngọn núi)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , Lotis , .

AI