Dịch

cono

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkono/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình nóndanh từcone
  2. Quả thông, nón thôngdanh từcone (fruit of a conifer tree)
  3. Tế bào nóndanh từcone cell
  4. Ốc quế, bánh ốc quếdanh từice cream cone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conoDạng gốc (base form)
  2. conosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cono de heladoVỏ kem ốc quế
cono de luzLuồng sáng hình nón
cono de nieveKem ốc quế
cono de seguridadCọc tiêu an toàn
cono de vientodanh từVớ gió
cono de cenizadanh từNón than
cono de escoriadanh từNón than
cono surVùng nón nam mỹ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ốc cối
  1. cone snail, Conus.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , .Argentina, Chile, Uruguay, Paraguay và phía nam Brazil là một phần của Cono Sur.
  • .Cho tôi hai chiếc vỏ kem hạt dẻ và một chiếc vỏ kem sô cô la hạt hạnh nhân.
  • ¡ , !Đừng để nón tuyết rơi, con ơi!

AI