Dịch

cucho

C2giống đực (masculine)thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkut͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Âm thanh dùng để gọi một con mèothán từSound used to call a cat
  2. Con mèodanh từcat
  3. Người giàdanh từold person
  4. Già (đã sống nhiều năm)tính từold (having lived for many years)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuchoDạng gốc (base form)
  2. cuchitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cuchasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cuchosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cuchaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bị sứt môi
  1. person with a cleft lip

AI