cucho
C2giống đực (masculine)thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkut͡ʃo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Âm thanh dùng để gọi một con mèothán từSound used to call a cat
- Con mèodanh từcat
- Người giàdanh từold person
- Già (đã sống nhiều năm)tính từold (having lived for many years)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bị sứt môi
- person with a cleft lip
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung