complejo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/komˈplexo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phức tạp, tinh vitính từcomplex, sophisticated, intricate (made of multiple parts)
- Phức tạp, rắc rốitính từcomplex, complicated (complicated; not straightforward)
- Mặc cảm, ám ảnh tâm lýdanh từcomplex
- Làm phức tạpđộng từfirst-person singular present indicative of complejar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complejoDạng gốc (base form)
- complejísimoSo sánh nhất (superlative)
- complejasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- complejosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- complejaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complejo de culpa | Cảm giác tội lỗi | |
| complejo de inferioridad | Mặc cảm tự ti | |
| complejo de superioridad | Tự cao tự đại | |
| complejo deportivo | Khu phức hợp thể thao | |
| número complejo | Số phức | |
| análisis complejo | Phân tích phức tạp | |
| complejo industrialdanh từ | danh từ | Khu công nghiệp |
| complejo militar industrialdanh từ | danh từ | Tổ hợp công nghiệp quân sự |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khu phức hợp
- Khu phức hợp, quần thểcomplex, compound (collection of buildings or facilities)
Xuất hiện ở từ khác
- advancedTiếng Anhtương đương
- developmentTiếng Anhtương đương
- involvedTiếng Anhtương đương
- difícildễ nhầmChỉ cấu trúc phức tạp do nhiều thành phần hợp thành, không nhất thiết là khó giải quyết.
- 复杂Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phức tạp
Họ từ (word family)
cùng gốc complejoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi là một tập đoàn sát thủ không màng đạo lý.
- .Đó là một hợp kim kim loại khá phức tạp.
- .Hắn là một tên tội phạm cổ cồn trắng không hề có chút tự ti nào.