Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
choza
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈt͡ʃoθa/
nguồn
Nghĩa chính
1
Túp lều, lán
danh từ
hut, shack
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
choza
Dạng gốc
(base form)
choza
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
champa
chozo
Xuất hiện ở từ khác
cabin
Tiếng Anh
tương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Túp lều
barraca
cabaña
ruca
Khác
bohío
casucha
jacal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hut
Túp lều
Ví dụ
El
río
venía
crecido
,
y
envolvió
en
su
turbia
corriente
a
la
hija
maldita
,
arrastrándola
hacia
el
mar
;
y
cuanndo
la
madre
,
horas
después
,
fué
a
buscarla
,
presa
de
angustiosa
desesperación
,
unos
changos
(
pescadores
)
que
tenían
sus
chozas
en
el
mismo
lecho
del
río
,
le
dijeron
que
habían
visto
pasar
.
AI
1
Túp lều
1
Túp lều
1
Túp lều