Dịch

cabaña

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaˈbaɲa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà gỗ, túp lềudanh từcabin, cottage, hut
  2. Đàn gia súcdanh từall the livestock of a farm, ranch, region, or country

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabañaDạng gốc (base form)
  2. cabañasSố nhiều (plural)
  3. cabañitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

alquilar una cabañaChưa có nghĩa
cabaña de montañaChưa có nghĩa
cabaña de playaChưa có nghĩa
cabaña rústicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà gỗ

Họ từ (word family)

cùng gốc cabaña

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ẩn sĩ sống trong một túp lều gỗ.
  • .Cô ấy có một túp lều bên bờ biển.
  • .Cơn bão đã phá hủy túp lều thành từng mảnh.

AI