chinche
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈt͡ʃint͡ʃe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rệp, rệp giườngdanh từbedbug
- Kẻ phiền phức, kẻ đáng ghétdanh từAn annoying person, a pest
- Chết tiệt, quái quỷtính từfricking, dang
- Dạng chia của chincharđộng từinflection of chinchar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chincheDạng gốc (base form)
- chinchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chinche metálica | Con bọ ngọc | |
| chinche apestosodanh từ | danh từ | Con bọ hôi |
| chinche y telepatedanh từ | danh từ | Bất kỳ người nào, bất kể danh tiếng, xuất thân hay năng khiếu của họ; một người có vấn đề |
| chinche de la calabazadanh từ | danh từ | Lỗi bí |
| chinche de la malva arbórea | Con bọ lửa | |
| chinchero chicodanh từ | danh từ | Cây leo mỏ hẹp, Lepidocolaptes anguirostris |
| chinchero grandedanh từ | danh từ | Chim rừng mỏ mã tấu (Drymornis bridgeii) |
| caer como chinchesđộng từ | động từ | Rơi như ruồi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đinh ghim
- Đinh ghim, đinh bấmthumbtack
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đinh ghim
Họ từ (word family)
cùng gốc chincheNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Loài bọ này không đốt cũng không gây hại cho sức khỏe con người và động vật.
- .Một số loài bọ xít có cơ quan sinh dục dạng kim tiêm.
- .Rệp giường đã tràn ngập nước Pháp.