Dịch

chinche

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈt͡ʃint͡ʃe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rệp, rệp giườngdanh từbedbug
  2. Kẻ phiền phức, kẻ đáng ghétdanh từAn annoying person, a pest
  3. Chết tiệt, quái quỷtính từfricking, dang
  4. Dạng chia của chincharđộng từinflection of chinchar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chincheDạng gốc (base form)
  2. chinchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chinche metálicaCon bọ ngọc
chinche apestosodanh từCon bọ hôi
chinche y telepatedanh từBất kỳ người nào, bất kể danh tiếng, xuất thân hay năng khiếu của họ; một người có vấn đề
chinche de la calabazadanh từLỗi bí
chinche de la malva arbóreaCon bọ lửa
chinchero chicodanh từCây leo mỏ hẹp, Lepidocolaptes anguirostris
chinchero grandedanh từChim rừng mỏ mã tấu (Drymornis bridgeii)
caer como chinchesđộng từRơi như ruồi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đinh ghim
  1. Đinh ghim, đinh bấmthumbtack

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đinh ghim

Ví dụ

  • .Loài bọ này không đốt cũng không gây hại cho sức khỏe con người và động vật.
  • .Một số loài bọ xít có cơ quan sinh dục dạng kim tiêm.
  • .Rệp giường đã tràn ngập nước Pháp.

AI