Dịch

bici

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbiθi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xe đạpdanh từclipping of bicicleta: bike

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biciDạng gốc (base form)
  2. bicisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alquilar una biciThuê xe đạp
ir en biciĐi xe đạp
montar en biciĐi xe đạp
reparar una biciSửa xe đạp
carril bicidanh từLàn đường dành cho xe đạp
bici de montañaXe đạp leo núi
bicicleta fijadanh từXe đạp tập thể dục
bicicleta balonadanh từXe đạp tuần dương

Ví dụ

  • .Anh ấy phải mua một chiếc xe đạp mới cho con trai mình.
  • .Bàn đạp trái của xe đạp đã bị rời ra.
  • .Brígida luôn đi khắp nơi bằng xe đạp.

AI